CPU Intel Core i9-12900KF (30M Cache, up to 5.20 GHz, 16C24T, Socket 1700)

CPU Intel Core i9-12900KF (30M Cache, up to 5.20 GHz, 16C24T, Socket 1700)

Điểm đánh giá:
5/5

15.990.000

Socket: FCLGA1700
Số lõi/luồng: 16/24
Tần số turbo tối đa: 5.20 Ghz
Performance-core Max Turbo Frequency: 5.10 GHz
Efficient-core Max Turbo Frequency: 3.90 GHz
Performance-core Base Frequency: 3.20 GHz
Efficient-core Base Frequency: 2.40 GHz
Bộ nhớ đệm: 30 MBaCPU Intel Core i9-12900KFSocket: FCLGA1700Số lõi/luồng: 16/24Bộ nhớ đệm: 30 MBBus ram hỗ trợ: DDR4 3200MHz, DDR5-4800Mức tiêu thụ điện: 125W
Bus ram hỗ trợ: Up to DDR5 4800 MT/s, Up to DDR4 3200 MT/s
Mức tiêu thụ điện: 241 W

Chi tiết, đánh giá sản phẩm

CPU Intel Core i9 12900KF là dòng Chip máy tính chất lượng đến từ thương hiệu Intel, tương tự như phiên bản Intel Core i9 12900K nhưng bị cắt giảm nhân đồ họa tích hợp, i9 12900KF cho hiệu năng vô cùng chất lượng mang tầm vóc số một trên thị trường hiện nay bởi khả năng xử lý công việc xuất sắc cũng như đưa tới nhiều tính năng mới tích hợp so với thế hệ trước đó.

Điểm chung Thế hệ thứ 11 Rocket Lake sẽ không có nhiều điểm thay đổi so với thế hệ thứ 10 nhưng thế hệ 12 lại hoàn toàn khác. Intel thế hệ thứ 12 sẽ có nhiều nhân hơn, kiến trúc mới, cũng như làm mới hoàn toàn bộ vi xử lý ở tiến trình vốn đã 6 năm trời Intel vẫn giữ nguyên tiến trình 14nm, đây chính là bước tiến quan trọng cho công cuộc thay đổi của Intel.

Vì vậy Intel quyết định cải tiến thế hệ CPU Alder Lake hay dòng cao cấp i9 12900KF bằng việc sử dụng công nghệ tiến trình 10nm Enhanced SuperFin, qua đó giảm 15% điện năng tiêu hao giúp cho sản phẩm. Ngoài ra CPU này còn sử dụng kiến trúc Golden Cove  giúp cho IPC ( lệnh xử lý được trên xung nhịp) sẽ tăng ít nhất 20% so với kiến trúc Willow Cove cũ trên CPU Tiger Lake vốn là dòng CPU thế hệ thứ 11 sử dụng tiến trình 10nm có trên laptop.

Từ đó kết hợp với công nghê Intel hybrid để tạo ra dòng sản phẩm với cốt lỗi nhân hiệu năng cao và nhân hiệu tiết kiệm điện, Intel Core i9 12900KF sở hữu cho mình 16 nhân và 24 luồng, đem tới hiệu năng vô cùng chất lượng mà không phải CPU cao cấp nào cũng có được, từ đó đối đầu trực tiếp với các đối thủ của Intel, cụ thể ở đây là AMD với Ryzen 9 5950X.

Các thông tin khác về CPU Intel Alder Lake và Intel Core i9 12900KF

Mặc dù Intel Core i9 12900KF sẽ không phải sản phẩm đầu tiên của Intel mang tới tiến trình 10nm, thế nhưng nhiều người đồn rằng CPU Alderlake sẽ là sản phẩm đầu tiên có thay đổi trong ngôn ngữ thiết kế. Từ những gì người viết đọc thì AMD sẽ kết hợp nhân CPU được dựa trên 2 IPs khác nhau.

Cụ thể CPU thế hệ thứ 12 sẽ có nhân xung nhịp hiệu năng trung bình – cao ( Mã là Cove ) và nhân nhỏ hơn nhưng hiệu quả cao ( Mã là Atom). Ngôn ngữ thiết kế to nhỏ này đã được xuất hiện trên các thiết bị di động tuy nhiên CPU Alderlake sẽ là CPU đầu tiên chúng ta được thấy cách thức này vận hành trên CPU cao cấp.

Dù sao chúng ta vẫn chưa được biết rõ liệu thế hệ kiến trúc Cove và Atom mà Intel đã vạch ra có thật sự được làm trên Alderlake không. Tuy nhiên theo roadmap của Intel thì chúng ta đều thấy việc họ đã vạch ra kiến trúc Golden Cove và Gracemont sẽ được xây dựng sớm trong năm 2021 vì vậy có thể họ sẽ làm kiến trúc Golden Cove trước tiên để giúp cho Alder Lake đạt được hiệu năng cao để cạnh tranh với AMD.

Nhưng chắc chắn một điều rằng, Intel sẽ để CPU Alder Lake của họ được sử dụng bo mạch chủ mới hoàn toàn với socket LGA 1700 với điểm chú ý chính là diện tích tiếp xúc với bo mạch chủ sẽ rộng hơn bo mạch chủ LGA 1200. Cụ thể kích thước của chip sẽ là 45.0 x 37.5 mm thay vì hình vuông 37.5 x 37.5 mm như CPU thế hệ thứ 10 trước kia.

Dựa trên những bản demo không chính thức thì CPU Alderlake đã được cho chạy thử cũng như Intel sẽ sử dụng tản nhiệt thế kế mới của Intel cũng như có 2 DIMMs. Tuy nhiên có thông tin về hiệu năng card đồ họa Iris Xe được cho là sẽ tích hợp trong CPU Alder Lake.

Chưa kể thông tin việc Intel Core i9 12900KF sẽ là sản phẩm hỗ trợ 16 nhân và 24 luồng càng khiến cho người dùng tin rằng việc kiến trúc trên là có tồn tại, chưa hết hướng đi của Intel lần này còn nằm ở việc mang tới nhiều công nghệ mới cho dòng Intel Core i9 12900KF khi Socket LGA 1700 được cho là có công nghệ I / O mới nhất và hỗ trợ bộ nhớ DDR5PCIe 5.0 và hỗ trợ công nghệ Thunderbolt / WiFi mới.

Intel Core i9 12900KF sẽ nhanh hơn AMD Ryzen 9 5950X

Intel Core i9 12900K chắc chắn sẽ nhanh hơn AMD Ryzen 9 5950X, Đó là lời khẳng định của tài khoản Twitter OneRaichu, người thường xuyên đưa ra các thông tin rò rỉ sớm về sản phẩm CPU. Qua đó theo anh này sản phẩm Intel Core i9 12900K đã dành chiến thắng trước đối thủ của mình trong bài test vô cùng phổ biến là Cinebench R20 trong lần kiểm tra khả năng xử lý đơn nhân và đa nhân. Tuy nhiên có một vấn đề cần bàn chính là việc Intel Core i9 12900K sẽ tiêu thụ rất nhiều điện năng. Tuy nhiên đây chỉ là phiên bản thử nghiệm nên chúng ta chưa thể kết luận được rõ ràng liệu CPU Intel này có những cải tiến ở phiên bản hoàn thiện không.

Intel Core i9 12900K Tương Lai Đánh Bại Ryzen 9 5950X

 

Quay trở lại với điểm số Cinebench R20, có thể nói hiệu năng của Intel Core i9 12900KF mạnh hơn tới 26% so với AMD Ryzen 9 5950X. Điều đó được cụ thể hóa với điểm số 810 ở hiệu năng đơn nhân của Intel Core i9 12900K. Tương tự khả năng xử lý đa nhiệm cũng vô cùng ấn tượng lên tới 11600 điểm.

Trong khi AMD Ryzen 9 5950X thì chỉ có điểm đơn nhân là 643 và đa nhiệm là 10409. Như vậy Intel Core i9 12900K mạnh hơn khoảng 26% ở xử lý đơn nhân và 11% ở xử lý đa nhiệm trong bài test Cinebench R20. Điều này đã cho chúng ta thấy niềm hy vọng vô cùng lớn từ Intel Core i9 12900KF bởi trước đó Intel core i9 11900k không thật sự vượt trội quá nhiều.

Intel Core i9 12900K Tương Lai Đánh Bại Ryzen 9 5950X

Intel Core i9 12900K Tương Lai Đánh Bại Ryzen 9 5950X

Còn về lý do trại sang Intel Core i9 12900KF lại tiêu thụ điện năng lớn thì dù Intel Core i9-12900KF thực sự có thể nhanh hơn Ryzen 9 5950X trong một số điểm chuẩn, nhưng hiệu suất các phần mềm khác sẽ phụ thuộc nhiều vào khối lượng công việc cũng như hỗ trợ khối lượng công việc ra sao. Trong bài test Cinebench R20 thì Intel Core i9 12900K có thể đạt tới 200W ở chế độ turbo đầy đủ, điều này được mong đợi vì bộ xử lý được cho là có giá trị PL2 là 228W.

Thông số kỹ thuật

Thương hiệu Intel
Loại CPU Dành cho máy bàn
Thế hệ Core i9 Thế hệ thứ 12
Tên gọi Core i9-12900KF
Socket LGA1700
Tên thế hệ AlderLake
Số nhân 16
Số luồng 24
Tốc độ cơ bản
Tốc độ tối đa 5.3 GHz
Cache 30MB
Tiến trình sản xuất 10nm
Hỗ trợ 64-bit
Hỗ trợ Siêu phân luồng
Hỗ trợ bộ nhớ DDR4 – 3200MHzDDR5 – 4800MHz
Hỗ trợ số kênh bộ nhớ 2
Hỗ trợ công nghệ ảo hóa
Nhân đồ họa tích hợp Không
Phiên bản PCI Express 5
Số lane PCI Express N/A
TDP 125W
Tản nhiệt Không đi kèm

Các câu hỏi thường gặp

Sản phẩm sẽ được bảo hành từ thời điểm nhân viên tại MAIANH PC xuất hoá đơn cho bạn.

MAIANH PC có đội ngũ kỹ thuật có thể hỗ trợ bạn thông qua nhiều kênh khác nhau. 

MAIANH PC hỗ trợ bạn giải đáp các vấn đề trong giờ hành chính từ 9:30 – 21:00 hàng ngày (T7 và CN). Nếu vấn đề quá gấp gáp, bạn đừng ngần ngại gọi qua số hotline nhé!

Có. MAIANH PC nhận sửa chữa, thay thế các sản phẩm linh kiện trong PC và Gaming Gear. Lỗi hệ điều hành hoặc xung đột phần cứng,…

100% có*. Tại MAIANH PC chúng tôi hiểu rằng việc PC bị hư có thể gặp nhiều bất lợi cho khách hàng trong công việc. Vì thế, khi bạn mua máy tại MAIANH PC sẽ luôn được MAIANH PC hỗ trợ máy thay thế trong thời gian sử chữa hoặc bảo hành.

*Tuỳ theo trường hợp mà hai bên thống nhất

MAIANH PC sẽ hoàn tiền theo từng phương thức thanh toán sau:

  • Chuyển khoản: Hoàn tiền vào tài khoản bạn đăng ký với Chuyên viên chăm sóc Khách hàng, trong 1-2 ngày từ khi phát sinh giao dịch.
  • Thẻ ATM nội địa: Hoàn tiền vào tài khoản ngân hàng phát sinh giao dịch, trong 7 – 10 ngày làm việc (không tính Thứ 7, Chủ Nhật và Ngày lễ)
  • Thẻ tín dụng: Hoàn tiền vào tài khoản ngân hàng phát sinh giao dịch, trong 7 – 15 ngày làm việc (không tính Thứ 7, Chủ Nhật và Ngày lễ)
Không có sản phẩm nào trong giỏ hàng!
Tiếp tục mua hàng
Thương hiệu Intel
Loại CPU Dành cho máy bàn
Thế hệ Core i9 Thế hệ thứ 12
Tên gọi Core i9-12900KF
Socket LGA1700
Tên thế hệ AlderLake
Số nhân 16
Số luồng 24
Tốc độ cơ bản
Tốc độ tối đa 5.3 GHz
Cache 30MB
Tiến trình sản xuất 10nm
Hỗ trợ 64-bit
Hỗ trợ Siêu phân luồng
Hỗ trợ bộ nhớ DDR4 – 3200MHzDDR5 – 4800MHz
Hỗ trợ số kênh bộ nhớ 2
Hỗ trợ công nghệ ảo hóa
Nhân đồ họa tích hợp Không
Phiên bản PCI Express 5
Số lane PCI Express N/A
TDP 125W
Tản nhiệt Không đi kèm