x
TÙY CHỌN CẤU HÌNH
HOTLINE: 098 983 0800

HOME / HƯỚNG DẪN TRẢ GÓP

mPOS - TRẢ GÓP QUA THẺ TÍN DỤNG

 

 Đây là hình thức mPOS hỗ trợ khách hàng vay thông qua thẻ tín dụng của ngân hàng.

Áp dụng: Khách hàng có nhu cầu mua hàng hoá tại MAI ANH và trả góp qua thẻ tín dụng với giá trị giao dịch từ 3,000,000vnđ trở lên (sau khi trừ các khuyến mại).

 

⬛️ Điểm cần lưu ý:

 ☑ Khách hàng phi s dng th tín dng trong các Ngân Hàng list*
  Hn mc của thẻ trong tháng đang sử dụng phải lớn hơn số tiền sản phẩm mà Bạn cần trả góp.
 
Cách làm h sơ: khi khách hàng cht được sn phm ti MAI ANH, khách hàng mang theo CMND + Th tín dng (c 2 đều phi chính ch) và ti Quy Thu Ngân để làm h sơ.

Tổng số tiền khách hàng thanh toán qua thẻ tín dụng được chia đều và trả dần theo từng tháng, tuỳ thuộc vào kỳ hạn thanh toán mà khách hàng chọn lựa: 3/6/9/12 tháng.

 

⬛️ List* - Các Ngân hàng hin có h tr (k hn):


Sacombank (6,12)

Eximbank (3,6,9,12)

Sandard Chareted (3,6,9,12)

VP Bank (3,6,9,12)

Maritimebank (3,6,9,12)

VIB (3,6,9,12)

CitiBank (3,6,9,12)

HSBC (3,6,9,12)

Shinhan – ANZ (6,12)

Seabank (3,6,9,12)

SCB ( Sài gòn Bank ) (3,6,9,12)

FE Credit (3,6,9,12)

Nam Á Bank (3,6,9,12)

OCB ( Phương Đông Bank ) (3,6,9,12)

Kienlongbank (3,6,9,12)

- TP Bank (3,6,9,12)

- BIDV(3,6,9,12)

Vietcombank (3,6,9,12)

- Techcombank (3,6,9,12)

 

+ Chủ thẻ vẫn sẽ được tham gia chương trình ưu đãi khác.

+ Khách hàng tham gia trả góp qua thẻ tín dụng mPOS.

 

★★★★★


CHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ TRẢ GÓP 0% LÃI SUẤT

 

ĐIỀU KIỆN:


- Tổng giá trị đơn hàng tối thiểu: TỪ 3,000,000VND (Ba triệu đồng) theo bảng kê bên đưới

- Khách hàng không cần thanh toán tiền trước

- Khách hàng mong muốn trả góp và thanh toán bằng thẻ tín dụng (VISA, MASTER, JCB) kỳ hạn 3/6/9/12 tháng.


NỘI DUNG:


Khách hàng sẽ chịu phí chuyển đổi trả góp và sẽ được trừ dần hàng tháng + tiền mua hàng dựa trên khoản vay tùy theo từng ngân hàng theo bảng phí bên dưới

 

 

·         PHÍ DỊCH VỤ CHUYỂN ĐỔI TRẢ GÓP 0% :

 

Kỳ hạn:

 

Ngân hàng

 

3 tháng

 

6 tháng

 

9 tháng

 

12 tháng

Mức giao dịch tối thiểu (VNĐ)

Eximbank

2,0%

3,9%

4,9%

6,9%

3.000.000

Techombank

2,0%

3,9%

4,9%

6,9%

3.000.000

Standard Chartered

2,0%

3,9%

4,9%

5,9%

2.000.000

VPbank

2,0%

3,9%

7,9%

8,9%

3.000.000

VIB

2,0%

3,9%

4,9%

5,9%

3.000.000

Citibank

2,0%

3,9%

4,9%

5,9%

3.000.000

OCB

2,0%

3,9%

4,9%

5,9%

3.000.000

Maritimebank

2,0%

3,9%

 

4,9%

 

5,9%

 

3.000.000

Sacombank

3,9%

5,9%

3.000.000

Seabank

2,0%

3,9%

4,9%

5,9%

3.000.000

SCB

2,0%

3,9%

4,9%

5,9%

3.000.000

Shinhanbank

3,9%

4,9%

5,9%

3.000.000

NamA-bank

3,9%

5,9%

3.000.000

Kien Long

2,0%

3,9%

4,9%

6,9%

3.000.000

TPbank

2,0%

3,9%

4,9%

5,9%

3.000.000

HSBC

2,0%

3,9%

4,9%

5,9%

2.000.000

FE Credit

2,0%

3,9%

4,9%

5,9%

2.000.000

SHB

2,0%

3,9%

4,9%

5,9%

3 triệu đến 100 triệu

VCB

2,0%

3,9%

4,9%

6,9%

3.000.000

BIDV

2,0%

3,9%

4,9%

6,9%

3.000.000

MB bank

2,0%

3,9%

4,9%

5,9%

3.000.000

ACB

2,0%

3,9%

4,9%

5,9%

3.000.000

Home Cretdit

2,0%

3,9%

5,0%

6,3%

3.000.000

 

*Khách hàng không cần thanh toán trước.

 

Tùy chọn cấu hình