↓ 12%
500 (3)
500 (3)
500
500 (2)
500 (1)

Mainboard Gigabyte B760I AORUS PRO DDR4

Điểm đánh giá:
5/5

5.850.000

Socket: LGA1700
Chipset: Intel® B760 Express
Hỗ trợ CPU: Intel Core 13 & 12
Hỗ trợ Ram: 2 khe x DDR4 5333(O.C) Up to 128GB
Kích thước: Mini-ITX Form Factor 17.0cm x 17.0cm

Chi tiết, đánh giá sản phẩm

Tính năng nổi bật mainboard GIGABYTE B760I AORUS PRO DDR4

  • Cấu hình phase nguồn 8+1+1 cực kỳ mạnh mẽ đủ sức cho cả CPU i9 non K ở các tác vụ cơ bản
  • Khe M.2 PCI-e Gen 4 cho SSD M.2 tốc độ cao
  • Lan 2.5G, tích hợp sẵn Wifi & Bluetooth
  • Khe PCI-E Bọc thép
  • Đồng bộ LED ARGB qua phần mềm

 

 

Những tính năng này đảm bảo sẽ cho bạn một trải nghiệm toàn diện với mọi nhu cầu của bạn từ học tập, làm việc văn phòng cho đến trải nghiệm gaming.

Khả năng kết nối linh hoạt

Bo mạch chủ GIGABYTE B760 Series cho phép bạn trải nghiệm khả năng kết nối linh hoạt và tốc độ truyền dữ liệu nhanh chóng với kết nối mạng, bộ nhớ và WIFI thế hệ tiếp theo.

 

Là dòng mainboard B760 nên hiển nhiên sản phẩm tương thích với những dòng card đồ họa cao cấp nhất như RTX 3070Ti, RTX 3080, RTX 3080Ti, RTX 3090Ti, RTX 4070Ti, card Quadro NVIDIA.

Thiết kế mạnh mẽ

Bo mạch chủ GIGABYTE B760I AORUS PRO DDR4 sở hữu thiết kế hầm hố đậm chất gaming. Các đường nét của thiết bị toát lên vẻ mạnh mẽ cần có, Gigabyte cũng rất tinh tế khi điểm xuyết lên main những đường sọc chạy chéo thân sản phẩm vô cùng ấn tượng.

 

Ngoài ra mainboard còn có một số phần mềm hữu ích trực quan để giúp người dùng kiểm soát hệ thống đèn led RGB với rất nhiều tùy chỉnh để phù hợp với cá tính độc đáo của bạn.

Với những ai đang cần build PC tầm trung và nhỏ gọn thì GIGABYTE B760I AORUS PRO DDR4 thật sự là mẫu mainboard vô cùng phù hợp mà bạn nên cân nhắc.

Thông số kỹ thuật

Hãng sản xuất Gigabyte
Model B760I AORUS PRO DDR4
Chipset Intel® B760 Express Chipset
RAM hỗ trợ
  • Support for DDR4 5333(O.C.) / 5133(O.C.) / 5000(O.C.) / 4933(O.C.) / 4800(O.C.) / 4700(O.C.) / 4600(O.C.) / 4500(O.C.) / 4400(O.C.) / 4300(O.C.) / 4266(O.C.) / 4133(O.C.) / 4000(O.C.) / 3866(O.C.) / 3800(O.C.) / 3733(O.C.) / 3666(O.C.) / 3600(O.C.) / 3466(O.C.) / 3400(O.C.) / 3333(O.C.) / 3300(O.C.) / 3200 / 3000 / 2933 / 2666 / 2400 / 2133 MT/s memory modules
  • 2 x DDR4 DIMM sockets supporting up to 64 GB (32 GB single DIMM capacity) of system memory
  • Dual channel memory architecture
  • Support for ECC Un-buffered DIMM 1Rx8/2Rx8 memory modules (operate in non-ECC mode)
  • Support for non-ECC Un-buffered DIMM 1Rx8/2Rx8/1Rx16 memory modules
  • Support for Extreme Memory Profile (XMP) memory modules
Đồ họa tích hợp
  • 1 x HDMI port, supporting a maximum resolution of 4096×2160@60 Hz
    * Support for HDMI 2.0 version and HDCP 2.3.
  • 1 x DisplayPort, supporting a maximum resolution of 4096×2304@60 Hz
    * Support for DisplayPort 1.2 version and HDCP 2.3
Âm thanh
  • Realtek® Audio CODEC
  • High Definition Audio
  • 2/4/5.1/7.1-channel
    * You can change the functionality of an audio jack using the audio software. To configure 7.1-channel audio, access the audio software for audio settings.
  • Support for S/PDIF Out
LAN Intel® 2.5GbE LAN chip (2.5 Gbps/1 Gbps/100 Mbps)
Mạng không dây Intel® Killer™ Wi-Fi 6 AX1650

  • WIFI a, b, g, n, ac, ax, supporting 2.4/5 GHz Dual-Band
  • BLUETOOTH 5.2
  • Support for 11ax 160MHz wireless standard and up to 2.4 Gbps data rate
Khe cắm mở rộng CPU:

  • 1 x PCI Express x16 slot, supporting PCIe 4.0 and running at x16
Giao diện lưu trữ CPU:

  • 1 x M.2 connector (Socket 3, M key, type 2280 PCIe 4.0 x4/x2 SSD support) (M2A_CPU)

Chipset:

  • 1 x M.2 connector on the back of the motherboard (Socket 3, M key, type 2280 PCIe 4.0 x4/x2 SSD support) (M2P_SB)
  • 4 x SATA 6Gb/s connectors

RAID 0, RAID 1, RAID 5, and RAID 10 support for SATA storage devices

USB Chipset:

  • 1 x USB Type-C® port on the back panel, with USB 3.2 Gen 2 support
  • 1 x USB Type-C® port with USB 3.2 Gen 1 support, available through the internal USB header
  • 1 x USB 3.2 Gen 2 Type-A port (red) on the back panel
  • 2 x USB 3.2 Gen 1 ports available through the internal USB header
  • 4 x USB 2.0/1.1 ports (2 ports on the back panel, 2 ports available through the internal USB header)

Chipset+USB 3.2 Gen 1 Hub:

  • 4 x USB 3.2 Gen 1 ports on the back panel
Đầu nối I/O bên trong
  • 1 x 24-pin ATX main power connector
  • 1 x 8-pin ATX 12V power connector
  • 1 x CPU fan header
  • 1 x CPU fan/water cooling pump header
  • 1 x system fan header
  • 1 x addressable LED strip header
  • 1 x RGB LED strip header
  • 2 x M.2 Socket 3 connectors
  • 4 x SATA 6Gb/s connectors
  • 1 x front panel header
  • 1 x front panel audio header
  • 1 x speaker header
  • 1 x USB Type-C® header, with USB 3.2 Gen 1 support
  • 1 x USB 3.2 Gen 1 header
  • 1 x USB 2.0/1.1 header
  • 1 x reset jumper
  • 1 x Clear CMOS jumper
  • 1 x chassis intrusion header
Kết nối bảng điều khiển phía sau
  • 1 x USB Type-C® port, with USB 3.2 Gen 2 support
  • 1 x USB 3.2 Gen 2 Type-A port (red)
  • 4 x USB 3.2 Gen 1 ports
  • 2 x USB 2.0/1.1 ports
  • 1 x DisplayPort
  • 1 x HDMI port
  • 1 x Q-Flash Plus button
  • 1 x RJ-45 port
  • 2 x SMA antenna connectors (2T2R)
  • 1 x optical S/PDIF Out connector
  • 2 x audio jacks
BIOS
  • 1 x 256 Mbit flash
  • Use of licensed AMI UEFI BIOS
  • PnP 1.0a, DMI 2.7, WfM 2.0, SM BIOS 2.7, ACPI 5.0
Yếu tố hình thức
  •  Mini-ITX Form Factor; 17.0cm x 17.0cm

Các câu hỏi thường gặp

Sản phẩm sẽ được bảo hành từ thời điểm nhân viên tại MAIANH PC xuất hoá đơn cho bạn.

MAIANH PC có đội ngũ kỹ thuật có thể hỗ trợ bạn thông qua nhiều kênh khác nhau. 

MAIANH PC hỗ trợ bạn giải đáp các vấn đề trong giờ hành chính từ 9:30 – 21:00 hàng ngày (T7 và CN). Nếu vấn đề quá gấp gáp, bạn đừng ngần ngại gọi qua số hotline nhé!

Có. MAIANH PC nhận sửa chữa, thay thế các sản phẩm linh kiện trong PC và Gaming Gear. Lỗi hệ điều hành hoặc xung đột phần cứng,…

100% có*. Tại MAIANH PC chúng tôi hiểu rằng việc PC bị hư có thể gặp nhiều bất lợi cho khách hàng trong công việc. Vì thế, khi bạn mua máy tại MAIANH PC sẽ luôn được MAIANH PC hỗ trợ máy thay thế trong thời gian sử chữa hoặc bảo hành.

*Tuỳ theo trường hợp mà hai bên thống nhất

MAIANH PC sẽ hoàn tiền theo từng phương thức thanh toán sau:

  • Chuyển khoản: Hoàn tiền vào tài khoản bạn đăng ký với Chuyên viên chăm sóc Khách hàng, trong 1-2 ngày từ khi phát sinh giao dịch.
  • Thẻ ATM nội địa: Hoàn tiền vào tài khoản ngân hàng phát sinh giao dịch, trong 7 – 10 ngày làm việc (không tính Thứ 7, Chủ Nhật và Ngày lễ)
  • Thẻ tín dụng: Hoàn tiền vào tài khoản ngân hàng phát sinh giao dịch, trong 7 – 15 ngày làm việc (không tính Thứ 7, Chủ Nhật và Ngày lễ)
0
Không có sản phẩm nào trong giỏ hàng!
Tiếp tục mua hàng
Hãng sản xuất Gigabyte
Model B760I AORUS PRO DDR4
Chipset Intel® B760 Express Chipset
RAM hỗ trợ
  • Support for DDR4 5333(O.C.) / 5133(O.C.) / 5000(O.C.) / 4933(O.C.) / 4800(O.C.) / 4700(O.C.) / 4600(O.C.) / 4500(O.C.) / 4400(O.C.) / 4300(O.C.) / 4266(O.C.) / 4133(O.C.) / 4000(O.C.) / 3866(O.C.) / 3800(O.C.) / 3733(O.C.) / 3666(O.C.) / 3600(O.C.) / 3466(O.C.) / 3400(O.C.) / 3333(O.C.) / 3300(O.C.) / 3200 / 3000 / 2933 / 2666 / 2400 / 2133 MT/s memory modules
  • 2 x DDR4 DIMM sockets supporting up to 64 GB (32 GB single DIMM capacity) of system memory
  • Dual channel memory architecture
  • Support for ECC Un-buffered DIMM 1Rx8/2Rx8 memory modules (operate in non-ECC mode)
  • Support for non-ECC Un-buffered DIMM 1Rx8/2Rx8/1Rx16 memory modules
  • Support for Extreme Memory Profile (XMP) memory modules
Đồ họa tích hợp
  • 1 x HDMI port, supporting a maximum resolution of 4096×2160@60 Hz
    * Support for HDMI 2.0 version and HDCP 2.3.
  • 1 x DisplayPort, supporting a maximum resolution of 4096×2304@60 Hz
    * Support for DisplayPort 1.2 version and HDCP 2.3
Âm thanh
  • Realtek® Audio CODEC
  • High Definition Audio
  • 2/4/5.1/7.1-channel
    * You can change the functionality of an audio jack using the audio software. To configure 7.1-channel audio, access the audio software for audio settings.
  • Support for S/PDIF Out
LAN Intel® 2.5GbE LAN chip (2.5 Gbps/1 Gbps/100 Mbps)
Mạng không dây Intel® Killer™ Wi-Fi 6 AX1650

  • WIFI a, b, g, n, ac, ax, supporting 2.4/5 GHz Dual-Band
  • BLUETOOTH 5.2
  • Support for 11ax 160MHz wireless standard and up to 2.4 Gbps data rate
Khe cắm mở rộng CPU:

  • 1 x PCI Express x16 slot, supporting PCIe 4.0 and running at x16
Giao diện lưu trữ CPU:

  • 1 x M.2 connector (Socket 3, M key, type 2280 PCIe 4.0 x4/x2 SSD support) (M2A_CPU)

Chipset:

  • 1 x M.2 connector on the back of the motherboard (Socket 3, M key, type 2280 PCIe 4.0 x4/x2 SSD support) (M2P_SB)
  • 4 x SATA 6Gb/s connectors

RAID 0, RAID 1, RAID 5, and RAID 10 support for SATA storage devices

USB Chipset:

  • 1 x USB Type-C® port on the back panel, with USB 3.2 Gen 2 support
  • 1 x USB Type-C® port with USB 3.2 Gen 1 support, available through the internal USB header
  • 1 x USB 3.2 Gen 2 Type-A port (red) on the back panel
  • 2 x USB 3.2 Gen 1 ports available through the internal USB header
  • 4 x USB 2.0/1.1 ports (2 ports on the back panel, 2 ports available through the internal USB header)

Chipset+USB 3.2 Gen 1 Hub:

  • 4 x USB 3.2 Gen 1 ports on the back panel
Đầu nối I/O bên trong
  • 1 x 24-pin ATX main power connector
  • 1 x 8-pin ATX 12V power connector
  • 1 x CPU fan header
  • 1 x CPU fan/water cooling pump header
  • 1 x system fan header
  • 1 x addressable LED strip header
  • 1 x RGB LED strip header
  • 2 x M.2 Socket 3 connectors
  • 4 x SATA 6Gb/s connectors
  • 1 x front panel header
  • 1 x front panel audio header
  • 1 x speaker header
  • 1 x USB Type-C® header, with USB 3.2 Gen 1 support
  • 1 x USB 3.2 Gen 1 header
  • 1 x USB 2.0/1.1 header
  • 1 x reset jumper
  • 1 x Clear CMOS jumper
  • 1 x chassis intrusion header
Kết nối bảng điều khiển phía sau
  • 1 x USB Type-C® port, with USB 3.2 Gen 2 support
  • 1 x USB 3.2 Gen 2 Type-A port (red)
  • 4 x USB 3.2 Gen 1 ports
  • 2 x USB 2.0/1.1 ports
  • 1 x DisplayPort
  • 1 x HDMI port
  • 1 x Q-Flash Plus button
  • 1 x RJ-45 port
  • 2 x SMA antenna connectors (2T2R)
  • 1 x optical S/PDIF Out connector
  • 2 x audio jacks
BIOS
  • 1 x 256 Mbit flash
  • Use of licensed AMI UEFI BIOS
  • PnP 1.0a, DMI 2.7, WfM 2.0, SM BIOS 2.7, ACPI 5.0
Yếu tố hình thức
  •  Mini-ITX Form Factor; 17.0cm x 17.0cm